Bài giảng Tiếng Việt 5 - Luyện tập: Sử dụng từ điển (Tiết 2)

pptx 22 Trang Duyên Hồng 5
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 5 - Luyện tập: Sử dụng từ điển (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 5 - Luyện tập: Sử dụng từ điển (Tiết 2)

Bài giảng Tiếng Việt 5 - Luyện tập: Sử dụng từ điển (Tiết 2)
 Nêu công dụng của từ điển?
Cung cấp thông tin về từ 
loại (danh từ, động từ, tính 
 từ,...). Cung cấp cách sử 
dụng từ thông qua các ví 
dụ. Giúp hiểu nghĩa của từ. Nêu các bước sử dụng từ điển tra nghĩa từ?
• Chọn từ điển phù hợp
• Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ cái đầu tiên 
 của từ
• Tìm từ cần tra nghĩa
• Đọc nghĩa của từ
• Đọc ví dụ để hiểu thêm ý nghĩa và cách 
 dùng từ. 1. Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra cứu nghĩa 
của các từ chăm chỉ và kiên trì.
 Chăm chỉ: chăm (có sự chú ý thường xuyên để làm 
 công việc gì có ích một cách đều đặn). 
 Kiên trì: Giữ vững, không thay đổi ý chí, ý định để 
 làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp nhiều khó khăn, 
 trở lực. (Theo Từ điển tiếng Việt – Hoàng Phê chủ 
 biên.) 2. Đọc tên các cuốn từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.
a. Từ điển nào giúp em tìm được những từ đồng nghĩa với 
từ chăm chỉ, kiên trì?
b. Em sử dụng từ điển nào để tìm hiểu nghĩa của thành 
ngữ học một biết mười hoặc thành ngữ mắt thấy tai nghe? Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt 
giúp tìm được những từ đồng nghĩa 
 với từ chăm chỉ, kiên trì. Sử dụng Từ điển thành ngữ và tục 
ngữ để tìm hiểu nghĩa của thành ngữ 
 học một biết mười hoặc thành 
 ngữ mắt thấy tai nghe. 3. Tìm nghĩa của thành ngữ mắt thấy tai 
 nghe dựa vào mẫu dưới đây:
 M: Tìm nghĩa của thành ngữ học một biết mười.
Bước 1: Chọn từ điển thành ngữ.
Bước 2: Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ H.
Bước 3: Tìm thành ngữ học một biết mười.
– Tìm tiếng học.
– Tìm thành ngữ học một biết mười. Bước 4: Đọc nghĩa của thành ngữ học một 
biết mười.
Lưu ý: Đọc bảng chữ viết tắt để biết quy ước 
chữ viết tắt trong từ điển (Vd: ví dụ, Gngh: 
gần nghĩa,...). 4. Nêu tên một số từ điển mà em biết.
 G:
 – Từ điển Anh – Việt
 – Từ điển bằng tranh – Thế giới động vật Từ điển bằng tranh – Thế giới động vật Từ điển từ thông dụng tiếng Việt Từ điển từ cổ tiếng Việt Thi tìm nghĩa các thành ngữ/tục 
 ngữ trong từ điển
 Ăn vóc học hay Thi tìm nghĩa các thành ngữ/tục 
 ngữ trong từ điển
 Bão táp mưa sa Thi tìm nghĩa các thành ngữ/tục 
 ngữ trong từ điển
 Chôn rau cắt rốn

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_5_luyen_tap_su_dung_tu_dien_tiet_2.pptx