Bài giảng Luyện từ và câu - Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì? Dấu hai chấm - tiếng Việt Lớp 3

pptx 21 Trang tieuhoc 21
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu - Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì? Dấu hai chấm - tiếng Việt Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu - Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì? Dấu hai chấm - tiếng Việt Lớp 3

Bài giảng Luyện từ và câu - Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì? Dấu hai chấm - tiếng Việt Lớp 3
 TRƯỜNG TIỂU HỌC AN PHÚ 2
 Luyện từ và câu – Lớp 3
 ĐẶT VÀ TRẢ LỜI 
 CÂU HỎI BẰNG GÌ? 
 DẤU HAI CHẤM 1. Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Bằng gì ?”:
a. Voi uống nước bằng vòi.
b. Chiếc đèn ông sao của bé được làm bằng nan tre dán giấy bóng kính.
c. Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình. 
Làm việc cá nhân – Trong vở bài tập 1. Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Bằng gì ?”:
 a. Voi uống nước bằng vòi.
 b. Chiếc đèn ông sao của bé được làm bằng nan tre dán giấy 
 bóng kính.
 c. Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của 
 mình. 2. Trả lời các câu hỏi sau:
 a) Hằng ngày, em viết bài bằng gìgì ?
 b) Chiếc bàn em ngồi học được làm bằngbằng gì gì? 
c) Cá thở bằngbằng gì gì? 2. Trả lời các câu hỏi sau:
 a) Hằng ngày, em viết bài bằng gìgì ?
 b) Chiếc bàn em ngồi học được làm bằngbằng gì? 
 c) Cá thở bằngbằng gì ?
 Làm việc cá nhân – Trả lời miệng 4. Em chọn dấu câu nào để điền vào mỗi ô trống?
 a) Một người kêu lên : “Cá heo!” 
 b) Nhà an dưỡng trang bị cho các cụ những thứ cần 
thiết : chăn màn, giường chiếu, xoong nồi, ấm chén pha 
trà,...
 c) Đông Nam Á gồm mười một nước là : Bru-nây, 
Cam-pu-chia, Đông Ti-mo, In-đô-nê-xi-a, Lào, Ma-lai-xi-a, 
Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po. In – đô – nê – xi - a Xin - ga - po Kết luận:
* Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Bằng gì?” nêu 
phương tiện dùng để tiến hành hoạt động nói tới 
trong câu. 
* Dấu hai chấm dùng để đặt trước lời nói của nhân 
vật và trước ý liệt kê. 

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_luyen_tu_va_cau_dat_va_tra_loi_cau_hoi_bang_gi_dau.pptx