Bài giảng Luyện từ và câu - Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào? - tiếng Việt Lớp 2

pptx 21 Trang tieuhoc 62
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu - Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào? - tiếng Việt Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu - Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào? - tiếng Việt Lớp 2

Bài giảng Luyện từ và câu - Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào? - tiếng Việt Lớp 2
 Thứ năm ngày 23 tháng 4 năm 2020
 Luyện từ và câu
Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời 
 câu hỏi Như thế nào? Bài 1: Xếp tên các con vật dưới đây 
vào nhóm thích hợp:
 a/ Thú dữ, nguy hiểm M : hổ
 b/ Thú không nguy hiểm M : thỏ
(hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, 
ngựa vằn, bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, 
sóc, chồn, cáo, hươu) + Vì sao con thỏ 
 được xếp vào 
 nhóm thú 
 không nguy 
 hiểm?
+ Vì thỏ là loài 
 ăn cỏ, lá cây 
 không gây hại 
 đến con người Thú dữ , nguy hiểm
Bò rừng Bò Rừng Lợn Lòi Sư tử
 Chó sói Báo Hổ
 Gấu Tê giác 2/ Dựa vào hiểu biết của em về các con vật, 
trả lời những câu hỏi sau :
a/ Thỏ chạy như thế nào ?
b/ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như 
thế nào ?
c/ Gấu đi như thế nào ?
d/ Voi kéo gỗ như thế nào ? b) Sóc chuyền từ cành này 
sang cành khác như thế nào?
 - Sóc chuyền từ cành này sang cành khác 
thoăn thoắt.
 - Sóc chuyền từ cành này sang cành khác 
nhanh thoăn thoắt.
 - Sóc chuyền từ cành này sang cành khác 
nhẹ như không. d) Voi kéo gỗ như thế nào?
 - Voi kéo gỗ rất khỏe.
 - Voi kéo gỗ hùng hục.
 - Voi kéo gỗ băng băng. 1. Bông hoa hồng rất đẹp.
Bông hoa hồng thế nào?
2. Bông hoa hồng nở rất đẹp.
Bông hoa hồng nở như thế nào? b/ Ngựa phi nhanh như bay.
 Ngựa phi như thế nào? Kết luận
Muốn đặt câu hỏi có cụm từ “như 
thế nào” thì ta thay thế cụm từ chỉ 
đặc điểm trong câu bằng cụm từ 
như thế nào và đặt dấu chấm hỏi 
cuối câu. Chào tạm biệt ! 
Hẹn gặp lại các em nhé !

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_luyen_tu_va_cau_tu_ngu_ve_muong_thu_dat_va_tra_loi.pptx